tờ khai

tờ khai

Người đàn ông điền thông tin vào tờ khai hải quan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mẫu giấy in sẵn các mục để điền thông tin: "tờ khai" một tài liệu chính thức, thường do cơ quan nhà nước hoặc tổ chức ban hành, sẵn các ô, dòng để người dùng ghi chép dữ liệu cá nhân, sự kiện hoặc tình trạng liên quan.
    • Bản kê khai chính thức: "tờ khai" dùng để chỉ một văn bản cá nhân hoặc tổ chức nộp choquan chức năng nhằm cung cấp thông tin cần thiết cho một thủ tục hành chính, pháp lý hoặc thuế vụ.
dụ sử dụng
  • (Bạn phải ghi chép dữ liệu cá nhân vào mẫu giấy in sẵn trước khi gửi cho cơ quan.)
  • (Cơ quan hải quan đòi hỏi mỗi người phải đưa ra bản kê khai chính thức về hành khi vào nước.)
  • (Sau khi em chào đời, bố mẹ phải nộp mẫu giấykhai thông tin để xin giấy khai sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tờ khai thuế": mẫu giấy dùng để kê khai thu nhập nộp thuế choquan thuế.

    • Cuối năm, kế toán phải hoàn thành tờ khai thuế cho công ty. (Kế toán cần điền mẫu giấy kê khai thu nhập của doanh nghiệp để nộp thuế.)
  • "tờ khai hải quan": mẫu giấy kê khai hàng hóa khi xuất nhập khẩu hoặc đi qua biên giới.

    • Hành khách phải khai báo trung thực trên tờ khai hải quan về số tiền mặt mang theo. (Người đi máy bay cần ghi chép chính xác trên mẫu giấy kê khai hải quan về tiền mặt họ mang.)
Biến thể từ gần giống
  • Khai (động từ): hành động nói ra, trình bày thông tin một cách chính thức.

    • Anh ấy phải khai báo lý do vắng mặt. (Anh ấy cần trình bày thông tin chính thức về lý do nghỉ.)
  • Bản khai (danh từ): văn bản ghi lại lời khai hoặc thông tin kê khai, thường dùng trong tố tụng pháp lý.

    • Cảnh sát yêu cầu nhân chứng viết bản khai. (Cảnh sát đòi hỏi người chứng kiến ghi lại lời trình bày chính thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Mẫu đơn: mẫu giấy in sẵn cấu trúc để điền thông tin cho một thủ tục cụ thể.
  • Đơn từ: văn bản yêu cầu hoặc trình bày, thường dùng trong hành chính.
  • Giấy tờ kê khai: tài liệu chính thức dùng để cung cấp thông tin cho cơ quan.
Thành ngữ liên quan
  • Làm tờ khai: thực hiện thủ tục điền nộp mẫu giấy kê khai.
    • Anh ấy đang làm tờ khai để xin cấp hộ chiếu. (Anh ấy đang thực hiện việc điền thông tin vào mẫu giấy để xin giấy thông hành.)